dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "đ^"
Đánh cho chết nết không chừa
Đánh chó chửi mèo
Đánh cho không kịp bịt tai, không tài quay giáo không áo tháo chạy
Đánh chó không nể chủ
Đánh chó không ngó chủ
Đánh chó kiêng chủ nhà
Đánh chó ngó chủ
Đánh chó ngó chủ nhà
Đánh chó phải kiêng chủ nhà
Đánh chó phải ngó đàng sau
Đánh chó phải ngó đằng sau
Đánh chó phải ngó chủ
Đánh chó phải ngó chủ nhà
Đánh chuông ra mặt, đánh giặc ra tay
Đánh chuột phải coi chừng đồ vỡ
Đánh chuột phải coi chừng đổ vỡ
Đánh cờ lấy nước
Đánh con dạy láng giềng
Đánh con kể tội
Đánh con mình dạy con láng giềng
Đánh cờ nước bí không toan dù anh khéo liệu trăm bàn cũng thua
Đánh cờ phải xuất tướng
Đánh cờ xuất tướng
Đánh cửa trước, vào cửa sau
Đánh cuộc với trời
Đánh dấm sao vừa miệng làng
Đánh dấu thuyền tìm gươm
Đánh dây thì phải trừ gốc
Đánh gẫy gối tối mặt
Đánh ghen gái dại, cắm nêu ruộng chùa
Đánh ghen gái goá, cắm nêu ruộng chùa
Đánh giặc bằng mồm
Đánh giặc Hàm Giang, làm quan họ Đặng
Đánh giặc họ Hàn, làm quan họ Đặng
Đánh giặc họ Đinh, làm quan họ Đặng
Đánh giặc mà đánh tay không, thà về xó bếp giương cung bắn mèo
Đánh giặc thằng đen, để yên con đỏ
Đánh giặc thì đánh giữa sông, đừng đánh chỗ cạn mắc chông mà chìm
Đánh giập đầu thù nghìn thu còn máu, vặt đầu châu chấu cho thấu đến xương
Đành hanh nỏ mỏ
Đành hanh đỏ mỏ
Đánh hộc máu mồm, xồm máu mũi
Đánh đĩ chín phương phải để một phương lấy chồng
Đánh điếu thuốc cầm hơi
Đánh đĩ không đủ tiền phấn sáp
Đánh đĩ, lại gặp năm toi
Đánh đĩ mười phương cũng để một phương lấy chồng
Đánh kẻ chạy đi ai đánh kẻ chạy lại
Đánh kẻ chạy đi không ai đánh kẻ chạy lại
Đánh kẻ chạy đi không ai đánh người chạy lại
Đánh kẻ chạy, không ai đánh kẻ lạy
Đánh kẻ tìm đi, không ai đánh kẻ tìm lại
Đánh không đau bằng chửi
Đánh không cho ngáp, đánh áp mặt tiền, đánh liền trăm trận
Đánh lận con đen
Đánh lằn da tím thịt
Đánh lệnh giết bò người
Đánh lệnh giết bò nhà
Đánh mõ chẳng bằng gõ thớt
Đánh mộc lấy miếng
Đánh mõ không bằng gõ thớt
Đánh mõ không bằng gỗ thớt
Đánh mõ la làng
Đánh một cái rái cả chợ
Đánh một cái vái cả chợ
Đánh một gái rái cả chợ
Đánh một lưỡi A bằng ba lưỡi hái
Đánh một lưỡi A mất ba công lưỡi hái
Đánh ngạch có dao, đi chao có rổ
Đánh nhau chia gạo, chào nhau ăn cơm
Đánh nhau chia gạo, mời nhau ăn cỗ
Đánh nhau chia gạo, mời nhau ăn cơm
Đánh nhau chưa gặt, mời nhau ăn cơm
Đánh nhau mới nhận họ
Đánh nhau rồi mới nhận họ
Đánh nhau vỡ đầu là anh em rể
Đánh nhau vỡ đầu là anh em rể, rái nhau thời chị em dâu
Đánh nhau vỡ đầu mới nhận họ
Đánh nhau vỡ đầu rồi mới nhận họ
Đánh như đánh chó làm thịt
Đánh như đánh dê tế đền
Đánh như đánh rắn
Đánh như đập đất
Đánh như gãi ngứa
Đánh như gõ mõ
Đánh như két
Đánh như két, thét như lôi
Đánh như đòn thù
Đánh như sét, thét như lôi
Đánh như táo đổ mặt mâm
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...